sáng ngày

Học thuật
Thân thiện
sáng ngày

Sáng ngày, mẹ đi chợ mua rau tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buổi sáng của một ngày cụ thể: Chỉ khoảng thời gian từ lúc bắt đầu ánh sáng ban ngày cho đến trưa của một ngày nào đó. Từ này thường được dùng để nói về thời điểm trong tương lai gần hoặc ngày hôm sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng ngày mai, chúng ta sẽ đi thăm . (Vào buổi sáng của ngày mai, chúng ta sẽ đi thăm .)
    • Công việc sẽ bắt đầu vào sáng ngày thứ Hai. (Công việc sẽ bắt đầu vào buổi sáng của ngày thứ Hai.)
    • Anh ấy hẹn gặp tôi sáng ngày kia. (Anh ấy hẹn gặp tôi vào buổi sáng của ngày kia - tức là ngày mốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sáng ngày" thường đi kèm với các từ chỉ thời gian cụ thể như "mai", "kia", "thứ Hai", "15 tháng 3" để xác định ngày nào.
    • Lễ khai giảng được tổ chức vào sáng ngày 5 tháng 9.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh thời điểm buổi sáng, phân biệt với "chiều ngày" hay "tối ngày".
    • Trận đấu diễn ra sáng ngày Chủ nhật, không phải chiều ngày Chủ nhật.
Biến thể từ gần giống
  • Sáng mai (danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ buổi sáng của ngày hôm sau.
    • Sáng mai trời có thể mưa.
  • Buổi sáng (danh từ): Chỉ chung khoảng thời gian sáng, không nhất thiết xác định ngày cụ thể.
    • Buổi sáng tôi thường tập thể dục.
Từ đồng nghĩa
  • Sáng sớm: Nhấn mạnh vào thời điểm rất sớm của buổi sáng.
  • Ban sáng: Cách nói trang trọng hơn để chỉ buổi sáng.
Thành ngữ liên quan
  • Sáng ngày mai đây: Cụm từ dùng để chỉ một tương lai rất gần, ngay ngày hôm sau, thường mang sắc thái hy vọng hoặc quyết tâm.
    • Sáng ngày mai đây, mọi chuyện sẽ khác.
sáng ngày

Sáng ngày, mẹ đi chợ mua rau tươi.

  1. Nh. Sáng mai, Ngh. 1.